Bảng giá xe MG ZS ngày 17/5/2021: Tặng 1 năm Bảo hiểm vật chất

0
1806

Cập nhật giá xe MG ZS 2021 mới nhất tại Việt Nam kèm tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh MG ZS ngày 17/5/2021.

Cùng với HS, MG ZS là mẫu xe thứ 2 của hãng xe Trung Quốc sắp về Việt Nam trong thời gian tới đây. Theo thông tin rò rỉ, MG ZS 2021 sẽ được định vị trong phân khúc SUV đô thị, nơi có sự góp mặt của Hyundai Kona, Ford EcoSport và Honda HR-V.

Đến 17/07/2020, MG ZS đã chính thức ra mắt khách Việt với 3 phiên bản gồm LUX, COM và STD cùng sử dụng động cơ 1.5L.

Ngày 08/01/2021, phiên bản nâng cấp của MG ZS được giới thiệu tại Việt Nam. Theo đó, đây là lần nâng cấp đầu tiên và khá nhanh chóng của MG ZS sau hơn nửa năm mở bán trong nước. Lần nâng cấp này, MG ZS 2021 sẽ được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, thay vì Trung Quốc như trước.

Ngày 1/3/2021, nhà phân phối Tan Chong tiếp tục giới thiệu phiên bản hoàn toàn mới MG ZS Smart Up STD+ với thiết kế nổi bật, khoang nội thất rộng rãi cùng công nghệ tiên tiến, vận hành tối ưu, an toàn và giá thành hợp lý.

bang gia xe mg zs ngay 1752021 tang 1 nam bao hiem vat chat
Xe MG ZS 2021

Giá xe MG ZS 2021 bao nhiêu?

Giá xe MG ZS bản nâng cấp nhập Thái dành cho 3 phiên bản. Cụ thể:

Bảng giá xe MG ZS tháng 5/2021

Phiên bản

Giá xe (triệu đồng)

MG ZS 1.5 2WD LUX+

619

MG ZS 1.5 2WD COM+

569

MG ZS STD+

519

MG ZS 2021 có khuyến mại gì tháng 5/2021?

Phiên bản

Giá xe (triệu đồng)

Ưu đãi

MG ZS 1.5 2WD LUX

619

Tặng 12 tháng Bảo hiểm vật chất

MG ZS 1.5 2WD COM

569

MG ZS Smart Up STD+

519

Khách hàng có nhu cầu mua bán xe MG ZS có thể tham khảo thêm giá bán xe MG ZS 2021 từ các đại lý chính hãng.

Giá bán của MG ZS và các đối thủ cạnh tranh hiện nay

MG ZS giá bán từ 519 triệu đồng

Kia Seltos giá bán từ 609 triệu đồng

Hyundai Kona giá bán từ 636 triệu đồng

* Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Giá lăn bánh MG ZS 2021 như thế nào?

Giá lăn bánh của MG ZS cũng sẽ giống các đối thủ cùng phân khúc và các mẫu xe khác khi tính gộp thêm các khoản phí khác như: phí trước bạ (12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác), phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Giá lăn bánh MG ZS 2WD LUX 2021

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

619.000.000

619.000.000

619.000.000

619.000.000

619.000.000

Phí trước bạ

74.280.000

61.900.000

74.280.000

68.090.000

61.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

9.285.000

9.285.000

9.285.000

9.285.000

9.285.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

724.945.700

712.565.700

705.945.700

699.755.700

693.565.700

Giá lăn bánh MG ZS 2WD COM 2021

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

569.000.000

569.000.000

569.000.000

569.000.000

569.000.000

Phí trước bạ

68.280.000

56.900.000

68.280.000

62.590.000

56.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

8.535.000

8.535.000

8.535.000

8.535.000

8.535.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

668.195.700

656.815.700

649.195.700

643.505.700

637.815.700

Giá lăn bánh MG ZS SMART UP STD+ 2021

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

519.000.000

519.000.000

519.000.000

519.000.000

519.000.000

Phí trước bạ

62.280.000

51.900.000

62.280.000

57.090.000

51.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

7.785.000

7.785.000

7.785.000

7.785.000

7.785.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

611.838.400

601.458.400

592.838.400

587.648.400

582.458.400

Ngoại thất xe MG ZS 2021

Điểm nâng cấp đáng chú ý nhất ở đây chính là hệ thống chiếu sáng với cụm đèn pha LED Projector Headlight tự động, thay vì Halogen trước kia. Đi cùng đó là dải đèn định vị ban ngày hình móc câu.

Phía dưới là cụm đèn sương mù cải tiến mới giúp cho đầu xe trông bắt mắt hơn.

Dọc thân xe, MG ZS nâng cấp mới sở hữu bộ mâm cánh hoa 17 inch, thay cho la-zăng cũ khá đơn điệu. Phía đuôi xe là cụm đèn hậu LED dạng khói mờ. Phần cản sau mang thiết kế khí động học kết hợp với ống xả giả giúp xe cân đối hơn.

Nội thất xe MG ZS 2021

bang gia xe mg zs ngay 1752021 tang 1 nam bao hiem vat chat
Nội thất xe MG ZS 2021

Tiến vào bên trong, MG ZS 2021 sở hữu không gian hiện đại và đơn giản hơn. Màn hình trung tâm mang phong cách tràn viền với kích thước 10,1 inch kết nối Apple CarPlay/Android Auto và bố trí cao hơn đời cũ. Vô lăng trên xe không có nhiều thay đổi với thiết kế dạng D-Cut thể thao, cụm đồng hồ màu phía sau chính là điểm mới.

Chi tiết nâng cấp khác cần chú ý chính là trang bị hệ thống điều hòa tự động với chức năng lọc bụi mịn PM2.5 với thiết kế liền mạch 1 dải thay cho dạng núm xoay. Hàng ghế sau còn sở hữu cửa gió điều hòa tạo không khí mát mẻ cho cả không gian xe.

Ghế ngồi trên xe cải tiến với ghế lái có tính năng chỉnh điện 6 hướng. Các vị trí ngồi của hàng ghế sau khá thoải mái cho người sử dụng.

Các trang bị an toàn trên xe có thể kể đến như chống bó cứng phanh, hỗ trợ phanh khẩn cấp, phanh tay điện tử, khởi hành ngang dốc, phân phối phanh điện tử, hỗ trợ đổ đèo, kiểm soát lực kéo, 6 túi khí, camera 360,…

Động cơ xe MG ZS 2021

MG ZS nâng cấp tiếp tục sử dụng bộ máy xăng 1.5L kết hợp hộp số tự động vô cấp CVT mới với 8 cấp giả lập đi cùng dẫn động cầu trước, giúp sinh công suất 112 mã lực và mô men xoắn 150 Nm.

Thông số kỹ thuật MG ZS 2021

Thông số

MG ZS SMART UP STD+ DOHC

MG ZS COMFORT

MG ZS LUXURY

Động cơ

Loại động cơ

DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L

Dung tích xi lanh (cc)

1.498

Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút)

112 @ 6.000

Mô men xoắn (Nm @ vòng/phút)

150 @ 4.500

Tốc độ tối đa (km/h)

170

Hộp số

CVT có chế độ lái thể thao (giả lập 8 cấp)

Dẫn động

Cầu trước

Kích thước

D x R x C (mm)

4.323 x 1.809 x 1.653

4.314 x 1.809 x 1.648

Chiều dài cơ sở (mm)

2.585

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

5.6

Khoảng sáng gầm (mm)

170

Trọng lượng không tải (kg)

1.290

Dung tích khoang hành lý (L)

Thường

359

Gập hàng ghế thứ 2

1.166

Trợ lực lái

Trợ lực điện với 3 chế độ (Thông thường, Đô thị, Thể thao)

Hệ thống treo

Kiểu MacPherson / Thanh xoắn

Lốp xe trước/sau

215 / 60R16

215 / 55R17

Phanh đĩa trước/sau

Sức chở (người)

5

Ngoại thất

Đèn pha

LED

Đèn pha tự động

Đèn pha điều chỉnh được độ cao

Đèn LED chiếu sáng ban ngày

Đèn chờ dẫn đường

Đèn sương mù trước/sau

Sau

Cụm đèn phía sau

LED

Đèn báo phanh trên cao

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ LED

Tay nắm cửa ngoài

Mạ crom

Gạt nước kính trước

Gạt mưa gián đoạn, điều chỉnh tốc độ

Cảm biến gạt mưa tự động

Gạt nước kính sau và sưởi kính sau

Giá nóc

Cánh lướt gió đuôi xe

Nẹp hông xe Chrome

Ăng-ten vây cá mập

Nội thất

Vô lăng bọc da, nút điều khiển trên vô lăng & ga tự động

Vô lăng điều chỉnh lên xuống

Điều hòa nhiệt độ

Chỉnh tay, lọc bụi PM2.5

Cửa gió ở hàng ghế sau

Ghế tài xế

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh điện 6 hướng

Ghế hành khách phía trước

Chỉnh tay 4 hướng

Chất liệu ghế

Da

Hàng ghế thứ 2

Gập 60:40

Tay nắm cửa trong

mạ crom

Cửa kính chỉnh điện

Xuống một chạm ở ghế người lái

Lên / Xuống một chạm ở ghế người lái

Màn hình hiển thị đa thông tin

Hệ thống giải trí

Màn hình cảm ứng 10.1″ kết nối Apple CarPlay & Android Auto, Radio , 5 USB , Bluetooth

Móc gắn ghế an toàn trẻ em

Tựa tay trung tâm hàng ghế trước

Hệ thống loa

4

6, hiệu ứng 3D

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

Khóa cửa tự động cảm biến tốc độ

Cửa sổ trời toàn cảnh

An toàn

Cảm biến lùi

Camera lùi

Camera 360 hiển thị 3D

Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động

Túi khí an toàn

2

4

6

Hệ thống ổn định thân xe điện tử

Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TCS)

Cảm biến áp suất lốp trực tiếp (TPMS)

Hệ thống khởi hành ngang dốc (HHC)

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (HDC)

Kiểm soát phanh ở góc cua (CBC)

Chức năng làm khô phanh đĩa (BDW)

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) &

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống hỗ trợ phanh (EBA)

Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (HAZ)

Chìa khóa mã hóa chống trộm

Dây đai an toàn

Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng ghế trước, nhắc nhở ở hàng ghế trước

Thanh Hằng

Bài trướcCục An ninh mạng – Bộ Công an điều tra thông tin “hàng ngàn CMND bị rao bán trên mạng”
Bài tiếp theoGiá xe Honda Vision 2021 bất ngờ hạ nhiệt
0 Bình Luận
Inline Feedbacks
View all comments