Cập nhật giá gạo chiều ngày 14/11: Giữ giá tăng

0
3592

Ghi nhận vào lúc 13h chiều nay (14/11) giá gạo trong nước tiếp tục tăng nhẹ do nguồn cung thấp.

cap nhat gia gao chieu ngay 1411 giu gia tang
Ảnh minh họa

Giá gạo NL IR 504 là 9.600 – 9.650 đồng/kg, tăng 50 đồng so với giá phiên sáng. Chủng loại TP IR 504 (5% tấm) có giá 10.900 – 10.950 đồng/kg, tăng 50 đồng so với giá phiên sáng. Giá tấm IR 504 là 9.800 – 9.900 đồng/kg, cám vàng là 6.700 đồng/kg.

Bảng giá gạo trong nước hôm nay 14/11/2020 (ĐVT: đồng/kg)

Chủng loại

Giá phiên sáng

Giá phiên chiều

Thay đổi

NL IR 504

9.600

9.600 – 9.650

+ 50 đồng

TP IR 504

10.900

10.900 – 10.950

+ 50 đồng

Tấm 1 IR 504

9.700 – 9.900

9.800 – 9.900

+ 100 đồng

Cám vàng

6.700

6.700

+ 0 đồng

Trên thế giới, hiện loại gạo đồ 5% tấm của Ấn Độ giá giảm xuống 370 – 375 USD/tấn, từ mức 372 – 377 USD/tấn hồi tuần trước. Mặc dù vậy, đồng Rupee giảm giá đã tạo thuận lợi cho hoạt động xuất khẩu của Ấn Độ.

Tại Thái Lan, gạo 5% tấm giá tăng lên 452 – 480 USD/tấn, từ mức 435 – 440 USD/tấn hồi tuần trước, do nhu cầu trong nước tăng và một số tàu chở hàng từ nước ngoài đã quay trở lại đặt mua gạo.

Giá gạo 5% tấm của Việt Nam ổn định ở mức 493 – 497 USD/tấn. Nguồn cung khan hiếm, trong khi nhu cầu trong nước tăng vì miền Trung bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi lũ lụt. Nhu cầu xuất khẩu vào cuối năm cũng đang tăng trở lại, đặc biệt sang thị trường Philippines.

Bảng giá gạo bán lẻ hôm nay 14/11/2020

STT

Sản phẩm

Giá (ngàn đồng/kg)

Thay đổi

1

Nếp Sáp

22

Giữ nguyên

2

Nếp Than

32

-300 đồng

3

Nếp Bắc

27

Giữ nguyên

4

Nếp Bắc Lứt

34

Giữ nguyên

5

Nếp Lứt

24.5

Giữ nguyên

6

Nếp Thơm

30

Giữ nguyên

7

Nếp Ngồng

22

-1000 đồng

8

Gạo Nở Mềm

12

+1000 đồng

9

Gạo Bụi Sữa

13

Giữ nguyên

10

Gạo Bụi Thơm Dẻo

12

Giữ nguyên

11

Gạo Dẻo Thơm 64

12.5

Giữ nguyên

12

Gạo Dẻo Thơm

15

Giữ nguyên

13

Gạo Hương Lài Sữa

16

Giữ nguyên

14

Gạo Hàm Châu

14

Giữ nguyên

15

Gạo Nàng Hương Chợ Đào

19

+500 đồng

16

Gạo Nàng Thơm Chợ Đào

17

Giữ nguyên

17

Gạo Thơm Mỹ

13.5

Giữ nguyên

18

Gạo Thơm Thái

14

Giữ nguyên

19

Gạo Thơm Nhật

16

Giữ nguyên

20

Gạo Lứt Trắng

24.2

Giữ nguyên

21

Gạo Lứt Đỏ (loại 1)

25.5

Giữ nguyên

22

Gạo Lứt Đỏ (loại 2)

44

Giữ nguyên

23

Gạo Đài Loan

25

Giữ nguyên

24

Gạo Nhật

29

Giữ nguyên

25

Gạo Tím

38

Giữ nguyên

26

Gạo Huyết Rồng

45

Giữ nguyên

27

Gạo Yến Phụng

35

Giữ nguyên

28

Gạo Long Lân

27

Giữ nguyên

29

Gạo Hoa Sữa

18

Giữ nguyên

30

Gạo Hoa Mai

20

Giữ nguyên

31

Tấm Thơm

16

Giữ nguyên

32

Tấm Xoan

17

Giữ nguyên

33

Gạo Thượng Hạng Yến Gạo

22.2

Giữ nguyên

34

Gạo Đặc Sản Yến Gạo

17

Giữ nguyên

35

Gạo Đài Loan Biển

16

Giữ nguyên

36

Gạo Thơm Lài

14.5

Giữ nguyên

37

Gạo Tài Nguyên Chợ Đào

16

Giữ nguyên

38

Lúa loại 1 (trấu)

x

Giữ nguyên

39

Lúa loại 2

8.5

Giữ nguyên

40

Gạo Sơ Ri

14

Giữ nguyên

41

Gạo 404

12.2

Giữ nguyên

42

Lài Miên

14

Giữ nguyên

43

Gạo ST25

25

+500 đồng

Minh Phương

Bài trướcGiá cả thị trường hôm nay 14/11: Lên kệ thực phẩm tươi sống giá tốt
Bài tiếp theoCập nhật giá cao su chiều ngày 14/11: Vững đà tăng
0 Bình Luận
Inline Feedbacks
View all comments